Chuyển đến nội dung
inoh

chow

/t͡ʃaʊ/

Nghĩa 1

Food, especially a hearty or satisfying meal.

“The hungry kids gobbled up their chow at dinner.”
Thêm vào My Deck
Hình minh họa cho chow: Food, especially a hearty or satisfying meal.

Nghĩa 2

to eat

“The dog loves to chow on his kibble.”
Thêm vào My Deck
Hình minh họa cho chow: to eat