Chuyển đến nội dung
inoh

cong

/kɔŋ/

Nghĩa 1

the national lawmaking assembly

“The new law was debated in the cong today.”
Thêm vào My Deck
Hình minh họa cho cong: the national lawmaking assembly

Nghĩa 2

A traditional burial mound or tomb.

“The ancient cong stood proudly in the field.”
Thêm vào My Deck
Hình minh họa cho cong: A traditional burial mound or tomb.