fact sheet
/fɑːst ʃit/
tờ thông tin
“She handed me a fact sheet for the meeting.”
Cô ấy đưa cho tôi một tờ thông tin cho cuộc họp.
Thêm vào My Deck
/fɑːst ʃit/
tờ thông tin
“She handed me a fact sheet for the meeting.”
Cô ấy đưa cho tôi một tờ thông tin cho cuộc họp.
Thêm vào My Deck