hand him his head
/ˈhænd ˈsʌmwʌn hɪz ˈhɛd/
trừng phạt nghiêm khắc
“If he messes up this project, the boss will hand him his head.”
Nếu anh ta làm hỏng dự án này, sếp sẽ trừng phạt anh ta một trận ra trò.
Thêm vào My Deck
/ˈhænd ˈsʌmwʌn hɪz ˈhɛd/
trừng phạt nghiêm khắc
“If he messes up this project, the boss will hand him his head.”
Nếu anh ta làm hỏng dự án này, sếp sẽ trừng phạt anh ta một trận ra trò.
Thêm vào My Deck