have a word in your ear
/hæv eː wɛːd ən ˈsʌmwʌnz ˈɛː/
nói riêng với ai, thì thầm vào tai ai
“Before you make that announcement, let me have a word in your ear.”
Trước khi bạn đưa ra thông báo đó, hãy để tôi nói riêng với bạn đôi lời.
Thêm vào My Deck