have him up
/hæv ʌp/
khiển trách, quở trách
“The manager will have him up for being late again this morning.”
Người quản lý sẽ khiển trách anh ta vì sáng nay lại đến muộn.
Thêm vào My Deck
/hæv ʌp/
khiển trách, quở trách
“The manager will have him up for being late again this morning.”
Người quản lý sẽ khiển trách anh ta vì sáng nay lại đến muộn.
Thêm vào My Deck