have something to show for it
/hæv ˈsʌm̥(p)θɪŋ tʰu̟(ː) ʃo(w) fɒː(ɾ) ˈsʌm̥(p)θɪŋ/
có được thành quả (từ sự nỗ lực)
“After all my hard work, I have something to show for it.”
Sau tất cả những nỗ lực chăm chỉ, tôi đã có được thành quả.
Thêm vào My Deck