Chuyển đến nội dung
inoh

in decrements

/ən ˈdɛkɹəmənt/

theo từng mức giảm

“He lowered the volume in decrements of ten.”

Anh ấy đã giảm âm lượng theo từng mức mười đơn vị.

Thêm vào My Deck
Hình minh họa cho in decrements: theo từng mức giảm