in memoriam
tưởng nhớ (người đã khuất)
“The concert was held in memoriam.”
Buổi hòa nhạc được tổ chức để tưởng nhớ người đã khuất.
Thêm vào My Deck
tưởng nhớ (người đã khuất)
“The concert was held in memoriam.”
Buổi hòa nhạc được tổ chức để tưởng nhớ người đã khuất.
Thêm vào My Deck