long view
tầm nhìn xa
“He always takes the long view in his career planning.”
Anh ấy luôn có tầm nhìn xa trong việc hoạch định nghề nghiệp của mình.
Thêm vào My Deck
tầm nhìn xa
“He always takes the long view in his career planning.”
Anh ấy luôn có tầm nhìn xa trong việc hoạch định nghề nghiệp của mình.
Thêm vào My Deck