may have
/meɪ ʌv/
có thể đã
“She may have missed the bus today.”
Cô ấy có thể đã lỡ chuyến xe buýt hôm nay.
Thêm vào My Deck
/meɪ ʌv/
có thể đã
“She may have missed the bus today.”
Cô ấy có thể đã lỡ chuyến xe buýt hôm nay.
Thêm vào My Deck