off with his head
/ɒf wʰɪθ ˈsʌmwʌnz ˈhɛd/
chém đầu nó đi
“When the king gets angry, he always shouts, off with his head!”
Mỗi khi nhà vua tức giận, ngài luôn hét lên, chém đầu nó đi!
Thêm vào My Deck
/ɒf wʰɪθ ˈsʌmwʌnz ˈhɛd/
chém đầu nó đi
“When the king gets angry, he always shouts, off with his head!”
Mỗi khi nhà vua tức giận, ngài luôn hét lên, chém đầu nó đi!
Thêm vào My Deck