put his case
/pʊt keɪs/
trình bày lý lẽ
“The lawyer stepped forward to put his case before the judge.”
Vị luật sư bước tới để trình bày lý lẽ của mình trước thẩm phán.
Thêm vào My Deck
/pʊt keɪs/
trình bày lý lẽ
“The lawyer stepped forward to put his case before the judge.”
Vị luật sư bước tới để trình bày lý lẽ của mình trước thẩm phán.
Thêm vào My Deck