put it behind you
/pʊt ˈsʌm̥(p)θɪŋ bɪˈhaɪnd (w)ɵn/
bỏ lại phía sau
“That argument is in the past, so just put it behind you.”
Trận cãi vã đó đã là quá khứ rồi, vì vậy hãy cứ bỏ nó lại phía sau.
Thêm vào My Deck
/pʊt ˈsʌm̥(p)θɪŋ bɪˈhaɪnd (w)ɵn/
bỏ lại phía sau
“That argument is in the past, so just put it behind you.”
Trận cãi vã đó đã là quá khứ rồi, vì vậy hãy cứ bỏ nó lại phía sau.
Thêm vào My Deck