Chuyển đến nội dung
inoh

put one's foot down

/pʊt wʌnz fʊt daʊn əˈpɒn/ · /pʊt wʌnz fʊt daʊn ɔn/

Nghĩa 1

kiên quyết

“One must put one's foot down when rules are broken.”

Người ta phải kiên quyết khi các quy tắc bị phá vỡ.

Thêm vào My Deck
Hình minh họa cho put one's foot down: kiên quyết

Nghĩa 2

quyết tâm

“One must put one's foot down to stop bad behavior.”

Chúng ta phải quyết tâm để chấm dứt những hành vi xấu.

Thêm vào My Deck
Hình minh họa cho put one's foot down: quyết tâm