Chuyển đến nội dung
inoh

run through

/ɹʌn θɹuː/

Nghĩa 1

use up quickly or exhaust resources

“They will run through the supplies by noon.”
Thêm vào My Deck
Hình minh họa cho run through: use up quickly or exhaust resources

Nghĩa 2

Quickly review or practice something.

“They will run through the presentation before the meeting.”
Thêm vào My Deck
Hình minh họa cho run through: Quickly review or practice something.