Chuyển đến nội dung
inoh

shouting match

/ˈʃɪtɪŋ mæt͡ʃ/

cuộc cãi vã to tiếng

“The two friends got into a shouting match over pizza.”

Hai người bạn đã có một cuộc cãi vã to tiếng vì chiếc bánh pizza.

Thêm vào My Deck
Hình minh họa cho shouting match: cuộc cãi vã to tiếng