slog away
/slʌɡ əˈweɪ/
cặm cụi làm việc
“He decided to slog away at his homework all night.”
Cậu ấy quyết định cặm cụi làm bài tập về nhà suốt cả đêm.
Thêm vào My Deck
/slʌɡ əˈweɪ/
cặm cụi làm việc
“He decided to slog away at his homework all night.”
Cậu ấy quyết định cặm cụi làm bài tập về nhà suốt cả đêm.
Thêm vào My Deck