Chuyển đến nội dung
inoh

stand in your shoes

/stænd ən ˈsʌmwʌnz ʃʲuz/

ở trong hoàn cảnh của bạn

“I would not want to stand in your shoes during that difficult meeting.”

Tôi sẽ không muốn ở trong hoàn cảnh của bạn trong suốt cuộc họp khó khăn đó.

Thêm vào My Deck
Hình minh họa cho stand in your shoes: ở trong hoàn cảnh của bạn