take it in stride
/tʰeɪk ˈsʌm̥(p)θɪŋ ən stɹaɪd/
bình tĩnh đón nhận
“When criticism comes her way, she manages to take it in stride.”
Khi bị chỉ trích, cô ấy vẫn cố gắng bình tĩnh đón nhận.
Thêm vào My Deck
/tʰeɪk ˈsʌm̥(p)θɪŋ ən stɹaɪd/
bình tĩnh đón nhận
“When criticism comes her way, she manages to take it in stride.”
Khi bị chỉ trích, cô ấy vẫn cố gắng bình tĩnh đón nhận.
Thêm vào My Deck