Chuyển đến nội dung
inoh

taking

/ˈteɪkɪŋ/

Nghĩa 1

capturing attention

“His speech was so taking that everyone listened intently.”
Thêm vào My Deck
Hình minh họa cho taking: capturing attention

Nghĩa 2

seizing or grabbing something

“The thief was taking the woman’s purse.”
Thêm vào My Deck
Hình minh họa cho taking: seizing or grabbing something