tapped out
/tæpt ɵut/
kiệt sức
“After the long hike, she felt completely tapped out.”
Sau chuyến đi bộ đường dài, cô ấy cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.
Thêm vào My Deck
/tæpt ɵut/
kiệt sức
“After the long hike, she felt completely tapped out.”
Sau chuyến đi bộ đường dài, cô ấy cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.
Thêm vào My Deck