that time forgot
/təɪm fəˈɡɒt/
bị thời gian lãng quên
“They lived in a remote village that time forgot.”
Họ sống ở một ngôi làng hẻo lánh bị thời gian lãng quên.
Thêm vào My Deck
/təɪm fəˈɡɒt/
bị thời gian lãng quên
“They lived in a remote village that time forgot.”
Họ sống ở một ngôi làng hẻo lánh bị thời gian lãng quên.
Thêm vào My Deck