the wheels come off the bus
/ðə wiːlz keɪm ɒf ðə bʌs/
mọi chuyện đổ vỡ, mọi thứ hỏng bét
“When the leader quits, the wheels come off the bus.”
Khi người lãnh đạo nghỉ việc, mọi chuyện đều đổ vỡ.
Thêm vào My Deck
/ðə wiːlz keɪm ɒf ðə bʌs/
mọi chuyện đổ vỡ, mọi thứ hỏng bét
“When the leader quits, the wheels come off the bus.”
Khi người lãnh đạo nghỉ việc, mọi chuyện đều đổ vỡ.
Thêm vào My Deck