Duyệt từ
36.402 từ để khám phá
Từ
Sắp xếp:A–Z
obscurum per obscurius
lấy cái tối tăm để giải thích cái tối tăm
observable
có thể quan sát được
observance
sự tuân thủ
observant
tinh mắt, tinh ý, hay quan sát
observation
sự theo dõi
observational
thuộc về quan sát
observatory
đài thiên văn
observe
tuân theo
observer
người quan sát
obsess
ám ảnh
obsession
sự ám ảnh
obsessive
ám ảnh
obsessively
một cách ám ảnh
obsidian
đá vỏ chai, hắc diện thạch
obsolescence
sự lỗi thời
obsolete
cổ xưa
obstacle
chướng ngại vật
obstetric
thuộc khoa sản
obstetrician
bác sĩ khoa sản
obstinate
bướng bỉnh, cứng đầu
obstruct
cản trở
obstruction
vật cản
obstructive
gây trở ngại, cản trở
obtain
đạt được, thu được, giành được