a drop in the bucket
/dɹɒp ən ðə pɒnd/
muối bỏ biển
“Her donation felt like a drop in the bucket.”
Khoản quyên góp của cô ấy có cảm giác như muối bỏ biển.
Thêm vào My Deck
/dɹɒp ən ðə pɒnd/
muối bỏ biển
“Her donation felt like a drop in the bucket.”
Khoản quyên góp của cô ấy có cảm giác như muối bỏ biển.
Thêm vào My Deck