Duyệt từ
36.402 từ để khám phá
Từ
Sắp xếp:A–Z
if only the czar knew
giá như nhà vua biết
if only the tsar knew
giá mà nhà vua biết được
if pigs had wings
điều không tưởng
if push comes to shove
trong trường hợp bất đắc dĩ
if that
cao lắm là thế
if that's not
nếu đó không phải là
if the cap fits
nếu thấy đúng với mình
if the shoe fits
nếu thấy đúng thì cứ nhận
if these walls could talk
giá như những bức tường này biết nói
if you ask me
theo tôi thì
if you don't mind me saying
nếu bạn không phiền khi tôi nói
if you know what I mean
nếu bạn hiểu ý tôi
if you please
xin mời
if you see what I mean
nếu bạn hiểu ý tôi
if you're a day
chắc chắn là, ít nhất là (dùng để nhấn mạnh tuổi tác)
Ife
thành phố cổ Ife
iff
khi và chỉ khi
iffy
không chắc chắn
IFRS
Chuẩn mực Báo cáo Tài chính Quốc tế
ifs
những chữ nếu
Igbo
người Igbo
IGF
yếu tố tăng trưởng giống insulin
IgG
kháng thể IgG
ight
được rồi, ô kê