Duyệt từ
36.402 từ để khám phá
Từ
Sắp xếp:A–Z
lesser
ít hơn
lesser of two evils
sự lựa chọn đỡ tệ hơn
lesson
bài học
lest
kẻo, e rằng, sợ rằng
let
cho phép
let a sleeping dog lie
để mọi chuyện được yên
let alone
không đề cập đến
let bygones be bygones
chuyện gì qua hãy cho qua, hãy quên đi chuyện cũ
let down
làm thất vọng
let drive
ném mạnh
let fly
bắn hay ném cái gì rất mạnh
let go and let God
buông bỏ và phó thác
let he who is without sin cast the first stone
ai vô tội hãy ném hòn đá đầu tiên
let him that is without sin cast the first stone
ai vô tội thì hãy ném hòn đá đầu tiên
let him who is without sin cast the first stone
ai vô tội hãy ném hòn đá đầu tiên
let it all hang out
thư giãn thoải mái
let it alone
mặc kệ
let it be
mặc kệ nó, cứ để tự nhiên
let it snow
cứ để tuyết rơi
let loose
tự do không bị kiểm soát
let me count the ways
hãy để tôi kể những lý do
let me see
để tôi xem nào
let me tell you
để tôi nói cho mà nghe
let nature take its course
cứ để thuận theo tự nhiên