Duyệt từ
36.402 từ để khám phá
Từ
Sắp xếp:A–Z
moraine
băng tích
moral
bài học đạo đức
moral bankruptcy
sự suy đồi đạo đức
moral high ground
vị thế cao hơn về đạo đức
moral low ground
vị thế thiếu đạo đức
moral of the story
bài học rút ra từ câu chuyện
morale
tinh thần, nhuệ khí
morality
đạo đức
morally
một cách có đạo đức
morally bankrupt
suy đồi đạo đức
moratorium
lệnh tạm ngừng
moray
cá lịch biển
morbid
bệnh tật
morbidity
tình trạng mắc bệnh
morbidly
một cách bệnh hoạn
more at eleven
chi tiết xem thêm lúc 11 giờ
more by token
hơn nữa, thêm vào đó
more confusing than a Rubik's Cube
rối rắm hơn cả một khối Rubik
more cry than wool
thùng rỗng kêu to, ồn ào nhưng không có thực chất
more dollars than sense
nhiều tiền nhưng thiếu suy nghĩ
more honored in the breach
thà bỏ qua còn hơn tuân thủ
more is more
càng nhiều càng tốt
more like
đúng hơn là
more like it
thế mới phải chứ