Duyệt từ
36.402 từ để khám phá
Từ
Sắp xếp:A–Z
peptide
peptit
per curiam
nhân danh toàn tòa
per stirpes
chia thừa kế theo từng nhánh gia đình
perceive
nhận thấy
percent
phần trăm
percentage
tỷ lệ phần trăm
percentile
bách phân vị
perceptible
có thể nhận thấy
perception
sự nhận thức, khả năng nhận thức, tri giác
perceptive
mẫn cảm, sâu sắc
perceptual
thuộc về tri giác
perch
cá rô
percussion
bộ gõ
percussive
(thuộc) sự gõ đập
perennial
cây lâu năm
perf
buổi biểu diễn
perfect
hoàn hảo
perfection
sự hoàn hảo
perfectionism
chủ nghĩa cầu toàn
perfectionist
người cầu toàn
perfectly
một cách hoàn hảo
perforate
đục lỗ
perforation
lỗ răng cưa
perform
thực hiện, thi hành