Chuyển đến nội dung
inoh

pull the plug

/ˈpʊlɪŋ ðə plʌɡ/

đình chỉ, chấm dứt

“They decided to pull the plug on the failing project.”

Họ đã quyết định chấm dứt dự án đang thất bại.

Thêm vào My Deck
Hình minh họa cho pull the plug: đình chỉ, chấm dứt