Duyệt từ
36.398 từ để khám phá
Từ
Sắp xếp:A–Z
for nothing
không được gì
for old time's sake
để nhớ lại ngày xưa, vì kỷ niệm xưa
for old times' sake
vì những kỷ niệm xưa
for once
một lần duy nhất
for one thing
một lý do là
for one's life
để cứu lấy mạng sống, bán sống bán chết
for pete's sake
trời đất ơi
for pity's sake
làm ơn đi
for real and for true
hoàn toàn có thật
for reasons
vì vài lý do
for shits and giggles
chỉ để cho vui
for show
để làm cảnh / để trưng bày
for that matter
về mặt đó
for the ages
sống mãi với thời gian, đáng nhớ
for the asking
chỉ cần mở lời là có, sẵn sàng nếu được yêu cầu
for the birds
vớ vẩn, vô tích sự
for the book
điều đáng ghi nhớ
for the children
vì trẻ em, cho trẻ em
for the chop
có nguy cơ bị loại bỏ
for the fuck of it
không vì lý do gì, cho vui
for the fun of it
cho vui
for the hell of it
chỉ vì thích thế
for the life of me
cho dù có chết
for the love of
vì tình yêu với