Duyệt từ
36.402 từ để khám phá
Từ
Sắp xếp:A–Z
have no time for
không có thời gian cho, không chấp nhận
have none of it
kiên quyết từ chối, nhất quyết không chịu
have one foot on a banana peel
cận kề thất bại
have one's act together
làm việc có tổ chức
have one's bread buttered for life
suốt đời sống dư dật sung túc
have one's cake and eat it too
muốn có cả hai
have one's ducks in a row
sắp xếp mọi việc đâu vào đấy
have one's ears lowered
cắt tóc
have one's ears pinned back
bị khiển trách
have one's feet on the ground
thực tế
have one's finger on the trigger
sẵn sàng hành động
have one's fingers in many pies
ôm đồm nhiều việc
have one's hand in the till
thụt két
have one's hand out
ngửa tay xin tiền
have one's hands full
bận ngập đầu
have one's hands tied
bị bó tay
have one's head in the clouds
đầu óc trên mây
have one's head read
đi khám tâm thần
have one's heart in
để tâm vào, dồn tâm huyết vào
have one's heart in the right place
có ý tốt
have one's moments
có những khoảnh khắc huy hoàng
have one's name on it
được định sẵn cho ai đó
have one's name taken
bị ghi tên kỷ luật
have one's number on it
ghi sẵn tên ai đó (mang tính định mệnh)