Duyệt từ
36.402 từ để khám phá
Từ
Sắp xếp:A–Z
have got
có
have got more chins than Chinatown
quá béo, cằm ngấn mỡ
have had it
toi
have had it up to here
hết chịu nổi
have had one's chips
hết hy vọng, đến đường cùng
have had one's day
hết thời
have him up
khiển trách, quở trách
have I got news for you
tôi có tin này cho bạn đây
have in mind
đang nghĩ đến
have it all
có được tất cả
have it both ways
muốn được cả hai
have it coming
đáng bị như vậy, tự chuốc lấy
have it going on
hấp dẫn
have it in for
có định kiến với
have it in one
đoán đúng ngay lần đầu
have it large
chơi tới bến, quẩy hết mình
have it made
có một cuộc sống sung túc
have it out
nói cho ra nhẽ
have it your own way
cứ làm theo ý mình
have it your way
tùy ý bạn
have its moments
cũng có những lúc xuất thần
have Jesus in one's heart
có Chúa Giê-su trong lòng
have legs
có tính khả thi
have more money than God
giàu nứt đố đổ vách