Duyệt từ
36.402 từ để khám phá
Từ
Sắp xếp:A–Z
leave behind
bỏ lại
leave for dust
bỏ xa ai đó
leave home
rời nhà
leave it all on the field
cống hiến hết mình, dốc hết sức lực
leave it alone
để yên
leave it at that
dừng lại ở đó
leave it be
mặc kệ / để yên
leave it up to
để cho (ai) tự quyết định
leave me alone
để tôi yên
leave no crumbs
làm một cách hoàn hảo, không có điểm chê
leave no stone unturned
dùng đủ mọi cách
leave off
ngừng lại, bỏ dở
leave on
cứ để bật
leave someone at the altar
bỏ rơi ai đó trong ngày cưới
leave someone high and dry
bỏ rơi trong tình cảnh khó khăn
leave someone holding the baby
bỏ mặc ai giải quyết khó khăn
leave someone in the dust
bỏ xa ai đó
leave someone in the lurch
bỏ rơi ai trong lúc hoạn nạn
leave someone no choice
ép ai đó không còn lựa chọn nào khác
leave someone out in the cold
cho ai đó ra rìa
leave someone to their fate
phó mặc cho số phận
leave someone to their own devices
để mặc ai đó tự xoay xở
leave something to be desired
chưa đạt yêu cầu
leave the ball in someone's court
nhường quyền quyết định cho người khác