off one's hinges
/ɒf wʌnz ˈhɪnd͡ʒ/
mất trí, điên rồ
“A loud crash can make one go off one's hinges.”
Một tiếng va chạm lớn có thể khiến người ta mất trí.
Thêm vào My Deck
/ɒf wʌnz ˈhɪnd͡ʒ/
mất trí, điên rồ
“A loud crash can make one go off one's hinges.”
Một tiếng va chạm lớn có thể khiến người ta mất trí.
Thêm vào My Deck